Từ vựng tiếng Trung
yī*biān

Nghĩa tiếng Việt

một bên; một phía; vừa... vừa... (làm đồng thời hai việc)

2 chữ14 nétTrong 5 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Cấu trúc 一边...一边... rất phổ biến để chỉ hành động song song. Khi dùng ở cuối câu thường dịch 'ở một bên'. Lưu ý thanh điệu: yī (thanh 1) khi đếm, nhưng trong câu nói thường đọc nhẹ thành yi (thanh trung).

Câu ví dụ

  • 请坐在一边Qǐng zuò zài yībiān thanh 3

    Mời ngồi ở một bên

  • 我一边吃饭一边看电视Wǒ yībiān chīfàn yībiān kàn diànshì thanh 3

    Tôi vừa ăn cơm vừa xem TV

  • 路的两边都有树Lù de liǎngbiān dōu yǒu shù thanh 4

    Cả hai bên đường đều có cây

  • 他在一边等我Tā zài yībiān děng wǒ thanh 1

    Anh ấy ở một bên chờ tôi

  • 我一边听音乐一边工作Wǒ yībiān tīng yīnyuè yībiān gōngzuò thanh 3

    Tôi vừa nghe nhạc vừa làm việc

Kết hợp thường gặp

  • 这一边zhè yībiān thanh 4

    bên này

  • 那一边nà yībiān thanh 4

    bên kia

  • 两边liǎngbiān thanh 3

    hai bên

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.