Chủ đề · Boya Cận trung cấp 1 (加速篇Ⅰ)

Ba mươi năm bờ Đông, ba mươi năm bờ Tây (三十年河东,三十年河西)

53 từ vựng · 53 có audio

Bắt đầu luyện tập
Tiến độ học0/53 · 0%
宏观hóng*guānvĩ mô
范畴fàn*chóuthể loại
体系tǐ*xìhệ thống
主导zhǔ*dǎodẫn dắt
一成不变yī chéng bù biànvĩnh viễn
诞生dàn*shēngsinh ra, xuất hiện
面临miàn*línđối mặt với
空前kōng*qiánchưa từng có
预言yù*yántiên đoán
没落mò*luòsuy tàn
呈现chéng*xiànhiện ra
威胁wēi*xiéđe dọa
弊端bì*duāntham nhũng
淡水dàn*shuǐnước ngọt
灭绝miè*juétuyệt chủng
频繁pín*fánthường xuyên
模式mó*shìmô hình
全局quán*jútình hình tổng thể
典型diǎn*xíngđiển hình
物质wù*zhìvật chất
极其jí*qírất
细微xì*wēití hon
忽视hū*shìbỏ qua
差异chā*yìsự khác biệt
显而易见xiǎn ér yì jiànrõ ràng
主张zhǔ*zhāngquan điểm
提倡tí*chàngđề xướng
征服zhēng*fúchinh phục
红火hóng*huosôi động
危及wēi*jígây nguy hiểm
抑制yì*zhìức chế
处理chǔ*lǐsắp xếp, giải quyết
惨痛cǎn*tòngđau đớn
千方百计qiān*fāng*bǎi*jìbằng mọi cách
消灭xiāo*miètiêu diệt; diệt trừ
互补hù*bǔbổ sung cho nhau
兴盛xīng*shèngHưng thịnh, phồn vinh
衰落shuāi*luòSuy thoái, suy tàn, sa sút
文艺复兴wén*yì fù*xīngPhục hưng văn hóa, thời kỳ Phục hưng
生产力shēng*chǎn*lìSức sản xuất, năng suất lao động
永世长存yǒng*shì cháng*cúnMuôn đời tồn tại, vĩnh viễn trường tồn
强弩之末qiáng nǔ zhī mòTên nỏ mạnh hết đà, sức mạnh đã cạn, yếu ớt khi kết thúc
生态平衡shēng*tài píng*héngCân bằng sinh thái
匮乏kuì*fáthiếu thốn, khan hiếm
物种wù*zhǒngloài, chủng loại
简而言之jiǎn*ér*yán*zhīnói tóm lại, nói một cách đơn giản
天人合一tiān rén hé yīthiên nhân hợp nhất (con người và trời đất hòa hợp)
希腊Xī*làHy Lạp
阿拉伯ā*lā*bóẢ Rập
伊斯兰Yī*sī*lánHồi giáo
端倪duān*níManh mối, dấu hiệu, khởi đầu
印度Yìn*dùẤn Độ
如日中天rú rì zhōng tiānNhư mặt trời giữa trưa, đang ở đỉnh cao, thời kỳ hoàng kim