Từ vựng tiếng Trung
hù*bǔ

Nghĩa tiếng Việt

bổ sung cho nhau

2 chữ11 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (số hai)

4 nét

Bộ: (quần áo)

7 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '互' có nghĩa là tương hỗ, thể hiện sự trao đổi qua lại giữa hai bên, có thể liên tưởng đến việc hai người đang trao đổi hoặc giúp đỡ nhau.
  • Chữ '补' có nghĩa là bù đắp, sửa chữa hoặc thêm vào, thể hiện qua hình ảnh của việc vá quần áo để sửa chữa những phần bị hư hỏng.

Từ '互补' có nghĩa là bổ sung lẫn nhau, nơi mà hai bên cùng nhau bù đắp những thiếu sót của nhau.

Từ ghép thông dụng

互相hùxiāng

lẫn nhau

补充bǔchōng

bổ sung

补习bǔxí

học thêm