Từ vựng tiếng Trung
zhēng*fú

Nghĩa tiếng Việt

chinh phục

2 chữ16 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (bước chân trái)

8 nét

Bộ: (thịt, cơ thể)

8 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '征' có bộ '彳' thể hiện ý nghĩa liên quan đến sự di chuyển, đi lại.
  • Chữ '服' gồm bộ '月' liên quan đến cơ thể, thể hiện sự phục tùng, tuân theo.

Từ '征服' có nghĩa là chinh phục, thể hiện ý nghĩa điều khiển hoặc chế ngự.

Từ ghép thông dụng

征服者zhēngfúzhě

người chinh phục

征服世界zhēngfú shìjiè

chinh phục thế giới

征服心zhēngfú xīn

chinh phục trái tim