Từ vựng tiếng Trung
zhǔ*zhāng主
张
Nghĩa tiếng Việt
quan điểm
2 chữ12 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:3 V
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bộ thủ và số nét
主
Bộ: 丶 (chấm)
5 nét
张
Bộ: 弓 (cái cung)
7 nét
Mẹo nhớ
Cấu tạo chữ
- Chữ '主' có bộ thủ là '丶' (chấm) và mang ý nghĩa là chủ, chính.
- Chữ '张' có bộ thủ là '弓' (cái cung), thể hiện sự kéo căng, mở ra.
→ Khi ghép lại, '主张' có nghĩa là quan điểm, ý kiến chính.
Từ ghép thông dụng
主张
quan điểm, ý kiến
主持
chủ trì, dẫn dắt
主人
chủ nhân, người chủ