Từ vựng tiếng Trung
cǎn*tòng

Nghĩa tiếng Việt

đau đớn

2 chữ23 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (tâm)

11 nét

Bộ: (bệnh)

12 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '惨' có bộ '忄' (tâm) chỉ tâm trạng hoặc cảm xúc, kết hợp với các thành phần khác biểu thị sự đau buồn hoặc tàn khốc.
  • Chữ '痛' có bộ '疒' (bệnh), thể hiện trạng thái đau đớn, kết hợp với các nét khác để nhấn mạnh sự đau về thể xác hay tinh thần.

Sự đau đớn cả về thể xác lẫn tinh thần.

Từ ghép thông dụng

悲惨bēicǎn

bi thảm

惨烈cǎnliè

tàn khốc

疼痛téngtòng

đau đớn