Từ vựng tiếng Trung
bēi*cǎn

Nghĩa tiếng Việt

bi thảm

2 chữ23 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (trái tim, tâm)

12 nét

Bộ: (trái tim, tâm)

11 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '悲' kết hợp bộ '非' chỉ âm và bộ '心' chỉ ý nghĩa liên quan đến cảm xúc, tạo ra nghĩa là 'buồn'.
  • Chữ '惨' có bộ '忄' là dạng biến thể của '心', kết hợp với '参', tạo ra nghĩa là 'thảm, đau đớn'.

Từ '悲惨' mang nghĩa là 'buồn thảm, đau thương'.

Từ ghép thông dụng

悲剧bēijù

bi kịch

悲伤bēishāng

buồn đau

惨烈cǎnliè

thảm khốc