Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词Tính từ形容词
yǒng*shì永
cháng*cún世

Nghĩa tiếng Việt

Muôn đời tồn tại, vĩnh viễn trường tồn

Âm Hán Việt

vĩnh thế trường, trưởng tồn

4 chữ20 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 V2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 水 (nước; sao Thuỷ)

5 nét

Bộ: 一 (một, 1; bộ nhất)

5 nét

Bộ: 長 (to, lớn; đứng đầu)

4 nét

Bộ: 子 (con; cái)

6 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Động từ动词Tính từ形容词

Thường làm vị ngữ trong câu chúc tụng, ca ngợi hoặc khẳng định giá trị trường tồn

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是 — 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

Âm Hán Việt

vĩnh thế trường, trưởng tồn

Từng chữ

  • 永vĩnhlâu dài
  • 世thếđời, trên đời; nối đời nhau; chỗ quen biết cũ
  • 长trường, trưởngto, lớn; đứng đầu
  • 存tồncòn; xét tới; đang, còn

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 伟大的精神将永世长存。Wěidà de jīngshén jiāng yǒngshì chángcún. thanh 3
  • 愿友谊永世长存。Yuàn yǒuyì yǒngshì chángcún. thanh 4

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.