Từ vựng tiếng Trung
yǒng*yuǎn

Nghĩa tiếng Việt

mãi mãi

2 chữ12 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (nước)

5 nét

Bộ: (bước đi)

7 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • 永: gồm có bộ '水' (nước) và một nét phẩy thêm vào, tượng trưng cho sự chảy liên tục của nước.
  • 远: gồm có bộ '辶' (bước đi) và phần '元', gợi ý việc đi xa.

永远: ý nghĩa là mãi mãi, trường cửu, không có điểm dừng.

Từ ghép thông dụng

永远yǒngyuǎn

mãi mãi

永恒yǒnghéng

vĩnh hằng

永生yǒngshēng

vĩnh sinh