Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词Tính từ形容词
ā*lā*bó阿

Nghĩa tiếng Việt

Ả Rập

Âm Hán Việt

a lạp bá

3 chữ22 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 阜 (gò đất; to lớn; béo)

7 nét

Bộ: 手 (cái tay)

8 nét

Bộ: 人 (người)

7 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词Tính từ形容词

Thường làm định ngữ đứng trước danh từ khác như thế giới Ả Rập, chữ số Ả Rập

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是 — 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

Âm Hán Việt

a lạp bá

Từng chữ

  • 阿ađống, gò; nương tựa; a dua theo; cái cột; từ chỉ sự thân mật
  • 拉lạpbẻ gãy; kéo, lôi; chuyên chở hàng hoá; nuôi nấng; giúp đỡ; liên luỵ, dính líu; nói chuyện phiếm; đi ngoài, đi ỉa
  • 伯bábác ruột, anh của bố; tước Bá

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 阿拉伯语是很多国家的官方语言。Ālābóyǔ shì hěnduō guójiā de guānfāng yǔyán. thanh 1
  • 阿拉伯半岛位于亚洲西南部。Ālābó bàndǎo wèi yú Yàzhōu xīnánbù. thanh 1

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.