Từ vựng tiếng Trung
hóng*guān宏
观
Nghĩa tiếng Việt
vĩ mô
2 chữ13 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:2 升
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Bộ thủ và số nét
宏
Bộ: 宀 (mái nhà)
7 nét
观
Bộ: 见 (nhìn thấy)
6 nét
Mẹo nhớ
Cấu tạo chữ
- 宏: gồm bộ 宀 (mái nhà) và chữ 厷, thể hiện sự rộng lớn, bao quát.
- 观: gồm bộ 见 (nhìn thấy) và bộ bên trái, biểu thị sự quan sát, nhìn nhận.
→ 宏观: chỉ sự nhìn nhận tổng thể, bao quát.
Từ ghép thông dụng
宏观经济
kinh tế vĩ mô
宏观调控
điều chỉnh vĩ mô
宏观环境
môi trường vĩ mô