Từ vựng tiếng TrungTính từ形容词Danh từ名词
tiān天
rén人
hé合
yī一

Nghĩa tiếng Việt

thiên nhân hợp nhất (con người và trời đất hòa hợp)

Âm Hán Việt

thiên nhân hợp, cáp nhất

4 chữ13 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平2 升2 升1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 大 (to, lớn)

4 nét

Bộ: 人 (người)

2 nét

Bộ: 口 (mồm, miệng; cửa)

6 nét

Bộ: 一 (một, 1; bộ nhất)

1 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Tính từ形容词Danh từ名词

Là thành ngữ thường làm vị ngữ hoặc định ngữ để chỉ trạng thái hài hòa giữa con người và tự nhiên

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是 — 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

thiên nhân hợp, cáp nhất

Từng chữ

  • 天thiêntrời, bầu trời; tự nhiên; ngày; hình phạt săm chữ vào trán
  • 人nhânngười
  • 合hợp, cáphợp, vừa ý; nhắm mắt; hợp lại, gộp lại
  • 一nhấtmột, 1; bộ nhất

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 道家思想强调天人合一的境界。Dàojiā sīxiǎng qiángdiào tiān rén hé yī de jìngjiè. thanh 4
  • 天人合一是中国传统文化的重要观念。Tiān rén hé yī shì Zhōngguó chuántǒng wénhuà de zhòngyào guānniàn. thanh 1

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.