Từ vựng tiếng Trung
hé*shì

Nghĩa tiếng Việt

phù hợp

2 chữ15 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (miệng)

6 nét

Bộ: (đi bộ)

9 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '合' có bộ '口' (miệng) và phần trên là ba nét, tượng trưng cho sự kết hợp của nhiều yếu tố thành một.
  • Chữ '适' có bộ '辶' (đi bộ) và phần bên trên là chữ '舌' (lưỡi), thể hiện ý nghĩa di chuyển hay thích ứng.

Chữ '合适' có nghĩa là phù hợp, chỉ sự kết hợp hoặc thích ứng một cách hài hòa.

Từ ghép thông dụng

shì

phù hợp

shì

thích hợp

jié

kết hợp