Từ vựng tiếng Trung
bié*rén

Nghĩa tiếng Việt

người khác, người ngoài

2 chữ9 nétTrong 5 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Dùng rất phổ biến để chỉ 'người khác' (không phải mình). Trong một số ngữ cảnh có thể mang nghĩa 'người ngoài, người lạ'.

Câu ví dụ

  • thanh 2yào thanh 4cháo thanh 2xiào thanh 4bié thanh 2rén thanh 2

    Đừng cười chê người khác

  • Bié thanh 2rén thanh 2de thanh 5shì thanh 4qing thanh 5

    Việc của người khác

  • Bāng thanh 1bié thanh 2rén thanh 2 thanh 1 thanh 3

    Giúp người khác một tay

  • Bié thanh 2rén thanh 2de thanh 5dōng thanh 1西xi thanh 5 thanh 4néng thanh 2 thanh 2

    Đồ của người khác không được lấy

Kết hợp thường gặp

  • bāng thanh 1bié thanh 2rén thanh 2

    giúp người khác

  • bié thanh 2rén thanh 2jiā thanh 1

    người khác, nhà khác

  • kàn thanh 4 thanh 4 thanh 3bié thanh 2rén thanh 2

    coi thường người khác

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.