Từ vựng tiếng Trung
bié*de

Nghĩa tiếng Việt

khác

2 chữ15 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (dao)

7 nét

Bộ: (trắng)

8 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Tầng từ vựng

other

别的 dùng để chỉ người hoặc vật khác.

Câu ví dụ

  • 你有别的问题吗?Nǐ yǒu bié de wèntí ma? thanh 3
  • 我们明天别的地方见。Wǒmen míngtiān bié de dìfāng jiàn. thanh 3
  • 我想要别的颜色。Wǒ xiǎng yào bié de yánsè. thanh 3

Kết hợp thường gặp

  • 别的东西bié de dōngxi thanh 2
  • bié thanh 2de thanh 5rén thanh 2

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.