Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
qián*tiān

Nghĩa tiếng Việt

ngày hôm kia (2 ngày trước)

Âm Hán Việt

tiền thiên

2 chữ13 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (dao)

9 nét

Bộ: (lớn)

4 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Làm danh từ chỉ thời gian, thường đứng đầu câu hoặc trước động từ làm trạng ngữ

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

tiền thiên

Từng chữ

  • tiềntrước
  • thiêntrời, bầu trời; tự nhiên; ngày; hình phạt săm chữ vào trán

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Chỉ ngày thứ hai tính ngược về trước từ hôm nay (hôm nay → hôm qua → hôm kia). Trong khẩu ngữ có thể thêm '大' thành '大前天' (ngày kia nữa). Lưu ý thanh điệu: qián (thanh 2) + tiān (thanh 1).

Câu ví dụ

  • 我前天去了上海Wǒ qiántiān qùle Shànghǎi thanh 3

    Ngày hôm kia tôi đã đi Thượng Hải

  • 前天是星期几?Qiántiān shì xīngqī jǐ? thanh 2

    Ngày hôm kia là thứ mấy?

  • 我前天见过他Wǒ qiántiān jiàngu tā thanh 3

    Ngày hôm kia tôi đã gặp anh ấy

  • 大前天dàqiántiān thanh 4

    ngày kia nữa (3 ngày trước)

  • 前天晚上qiántiān wǎnshang thanh 2

    tối ngày hôm kia

Kết hợp thường gặp

  • 前天qiántiān thanh 2

    ngày hôm kia

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.