Từ vựng tiếng Trung
nǚ*rén

Nghĩa tiếng Việt

phụ nữ

2 chữ5 nétTrong 4 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (nữ, con gái)

3 nét

Bộ: (nhân, người)

2 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '女' có nghĩa là nữ, thường liên quan đến phụ nữ, con gái.
  • Chữ '人' có nghĩa là người, biểu thị con người nói chung.

Chữ '女人' kết hợp hai ý nghĩa trên, biểu thị phụ nữ hoặc con gái.

Từ ghép thông dụng

女人nǚrén

phụ nữ

女人味nǚrénwèi

sự nữ tính

女人节nǚrén jié

ngày phụ nữ