Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
jīn*tiān

Nghĩa tiếng Việt

hôm nay; ngày hôm nay

Âm Hán Việt

kim thiên

2 chữ8 nétTrong 8 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Làm trạng ngữ chỉ thời gian đứng trước động từ hoặc làm chủ ngữ trong câu

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

kim thiên

Từng chữ

  • kimnay, bây giờ
  • thiêntrời, bầu trời; tự nhiên; ngày; hình phạt săm chữ vào trán

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Là từ chỉ thời gian phổ biến nhất. Có thể ghép với các từ chỉ thời gian trong ngày: 下午, 早上, 晚上. Lưu ý thanh điệu: jīn (thanh 1) + tiān (thanh 1). Trong khẩu ngữ có thể đọc nhanh thành 'jintian'.

Câu ví dụ

  • 今天天气很好Jīntiān tiānqì hěn hǎo thanh 1

    Hôm nay thời tiết rất tốt

  • 你今天做什么?Nǐ jīntiān zuò shé me? thanh 3

    Hôm nay bạn làm gì?

  • 我今天很忙Wǒ jīntiān hěn máng thanh 3

    Hôm nay tôi rất bận

  • 今天是星期一Jīntiān shì xīngqīyī thanh 1

    Hôm nay là thứ hai

  • 今天下午jīntiān xiàwǔ thanh 1

    chiều hôm nay

Kết hợp thường gặp

  • 今天早上jīntiān zǎoshang thanh 1

    sáng hôm nay

  • 今天晚上jīntiān wǎnshang thanh 1

    tối hôm nay

  • 在今天zài jīntiān thanh 4

    vào hôm nay

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.