Từ vựng tiếng Trung
bì*duān

Nghĩa tiếng Việt

tệ nạn, mặt trái, nhược điểm nghiêm trọng; khuyết tật trong hệ thống hoặc cách làm

2 chữ28 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

弊端 thường dùng trong văn viết, bình luận chính sách, phân tích xã hội. Nặng hơn 缺点 (khuyết điểm — lỗi nhỏ); 弊端 hàm ý vấn đề có tính hệ thống và gây hại. existingMeaning 'tham nhũng' hẹp hơn — 弊端 bao gồm mọi mặt trái, không chỉ tham nhũng.

Câu ví dụ

  • 这个制度存在很多弊端。Zhège zhìdù cúnzài hěn duō bìduān. thanh 4

    Hệ thống này tồn tại nhiều nhược điểm nghiêm trọng.

  • 改革的目的是消除弊端。Gǎigé de mùdì shì xiāochú bìduān. thanh 3

    Mục đích của cải cách là loại bỏ những tệ nạn.

  • 这种管理方式的弊端已经显现出来了。Zhè zhǒng guǎnlǐ fāngshì de bìduān yǐjīng xiǎnxiàn chūlái le. thanh 4

    Những nhược điểm của cách quản lý này đã bộc lộ rõ ràng.

  • 我们必须正视这些弊端并加以改正。Wǒmen bìxū zhèngshì zhèxiē bìduān bìng jiāyǐ gǎizhèng. thanh 3

    Chúng ta phải nhìn thẳng vào những tệ nạn này và tiến hành sửa chữa.

Kết hợp thường gặp

  • 存在弊端cúnzài bìduān thanh 2

    tồn tại nhược điểm

  • 消除弊端xiāochú bìduān thanh 1

    loại bỏ tệ nạn

  • 制度弊端zhìdù bìduān thanh 4

    nhược điểm của chế độ

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.