Từ vựng tiếng Trung
mó*shì

Nghĩa tiếng Việt

mô hình

2 chữ20 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (gỗ, cây)

14 nét

Bộ: (bắn, bắt)

6 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '模' gồm bộ '木' (gỗ, cây) và phần còn lại liên quan đến ý nghĩa của mô hình, khuôn mẫu.
  • Chữ '式' có bộ '弋' (bắn, bắt) và phần còn lại thường liên quan đến kiểu cách, phương thức.

模式 có nghĩa là kiểu mẫu, hình thức, mô hình trong tiếng Việt.

Từ ghép thông dụng

shì

kiểu mẫu, mô hình

fàn

mô phạm, gương mẫu

shìhuà

tiêu chuẩn hóa, mô hình hóa