Từ vựng tiếng Trung
chéng*xiàn呈
现
Nghĩa tiếng Việt
hiện ra
2 chữ18 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:2 升
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bộ thủ và số nét
呈
Bộ: 口 (miệng)
7 nét
现
Bộ: 王 (ngọc)
11 nét
Mẹo nhớ
Cấu tạo chữ
- 呈: Chữ này có bộ khẩu (口) biểu thị sự diễn đạt, bên cạnh là phần biểu âm của chữ '呈'.
- 现: Chữ này có bộ ngọc (王) biểu thị sự quý giá, đi kèm với phần biểu âm là chữ '见' để tạo nên nghĩa 'xuất hiện'.
→ Tổng thể, '呈现' mang nghĩa trình bày hoặc xuất hiện, như là biểu hiện hoặc thể hiện điều gì ra bên ngoài.
Từ ghép thông dụng
呈现
trình bày, thể hiện
呈报
báo cáo, trình báo
呈送
gửi, trình gửi