Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词Tính từ形容词
wù*zhì

Nghĩa tiếng Việt

vật chất; chất; vật phẩm

Âm Hán Việt

vật chất

2 chữ16 nétTrong 4 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词Tính từ形容词

Thường làm danh từ chỉ của cải vật chất hoặc làm định ngữ bổ nghĩa cho cuộc sống, nhu cầu

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是 — 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

Âm Hán Việt

vật chất

Từng chữ

  • vậtcon vật; đồ vật
  • chấtthể chất (rắn, lỏng, khí); tư chất; chất phác, mộc mạc; hỏi

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Hán-Việt 'Vật chất' — 物 (vật, sự vật) + 质 (chất, bản chất); bản chất của sự vật.

Câu ví dụ

  • 物质生活wùzhì shēnghuó thanh 4

    cuộc sống vật chất

  • 文化遗产是精神财富,不是物质wénhuà yíchǎn shì jīngshén cáifù, bùshì wùzhì thanh 2

    di sản văn hóa là tài sản tinh thần, không phải vật chất

  • 物质条件很重要wùzhì tiáojiàn hěn zhòngyào thanh 4

    điều kiện vật chất rất quan trọng

Kết hợp thường gặp

  • 物质财富wùzhì cáifù thanh 4

    tài sản vật chất

  • 物质条件wùzhì tiáojiàn thanh 4

    điều kiện vật chất

  • 物质文明wùzhì wénmíng thanh 4

    văn minh vật chất

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.