Từ vựng tiếng Trung
xiāo*miè消
灭
Nghĩa tiếng Việt
tiêu diệt; diệt trừ
2 chữ15 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:1 平
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bộ thủ và số nét
消
Bộ: 氵 (nước)
10 nét
灭
Bộ: 火 (lửa)
5 nét
Mẹo nhớ
Cấu tạo chữ
- '消' có bộ '氵' là nước, liên quan đến việc làm cho thứ gì đó biến mất hoặc tan biến.
- '灭' có bộ '火' là lửa, thường được dùng để chỉ sự dập tắt hoặc tiêu diệt.
→ Sự kết hợp giữa '消' và '灭' tạo thành ý nghĩa là tiêu diệt, dập tắt hoàn toàn.
Từ ghép thông dụng
消灭
tiêu diệt
消失
biến mất
灭火
dập lửa