Chủ đề · Boya Trung cấp 2 (冲刺篇Ⅱ)

Trách nhiệm của họa sĩ (画家的责任)

62 từ vựng · 62 có audio

Bắt đầu luyện tập
Tiến độ học0/62 · 0%
dònglỗ
难得nán*déhiếm
毁灭huǐ*mièhủy diệt
所谓suǒ*wèicái gọi là
恐怖kǒng*bùkinh dị
危机wēi*jīkhủng hoảng
消灭xiāo*miètiêu diệt; diệt trừ
责任zé*rèntrách nhiệm, nghĩa vụ
偶然ǒu*ránngẫu nhiên
zhǔnchính xác
日益rì*yìngày càng
区别qū*biéphân biệt; sự khác biệt
ngăn cách
显得xiǎn*decó vẻ
接近jiē*jìntiếp cận
拜访bài*fǎngthăm hỏi
要紧yào*jǐnquan trọng
住处zhù*chùnơi ở
寒暄hán*xuānchào hỏi
人类rén*lèinhân loại
恶化è*huàxấu đi
宾馆bīn*guǎnkhách sạn
消耗xiāo*hàotiêu dùng
顾客gù*kèkhách hàng
意味着yì*wèi*zhenghĩa là
钻石zuàn*shíkim cương
đào
盲目máng*mùmù quáng
生存shēng*cúnsống
转移zhuǎn*yíchuyển giao
崩溃bēng*kuìsụp đổ
滔滔不绝tāo*tāo bù juénói không ngừng
悲观bēi*guānbi quan
đặt
平衡píng*héngcân bằng
海洋hǎi*yángbiển và đại dương
名额míng'éhạn ngạch
科技kē*jìkhoa học và công nghệ
贪婪tān*lántham lam
共享gòng*xiǎngcùng thưởng thức
脚印jiǎo*yìndấu chân
消费xiāo*fèiTiêu thụ
táonghịch ngợm
水龙头shuǐ*lóng*tóuvòi nước
坦诚tǎn*chéngthẳng thắn và thành thật
可耻kě chǐđáng xấu hổ
装修zhuāng*xiūcải tạo
让步ràng*bùnhượng bộ
关节guān*jiékhớp
妥协tuǒ*xiéthỏa hiệp
复合fù*héhợp chất
虚荣xū*rónghư vinh
河流hé*liúSông, dòng sông
lièsăn bắn, săn lùng
淋浴lín*yùtắm vòi sen, tắm gội
淳朴chún*púchất phác, mộc mạc, thuần phác
物欲横流wù*yù héng*liúvật chất tràn lan, ham muốn vật chất ngập tràn
纯真chún*zhēntrong sáng, ngây thơ, thuần khiết
无心wú*xīnkhông có lòng, không cố ý, vô tâm
浴缸yù*gāngbồn tắm
心不在焉xīn bù zài yānLơ đễnh, đãng trí, không tập trung
豺狼虎豹chái láng hǔ bàosói, hổ, báo (ác thú); kẻ tàn ác