Từ vựng tiếng Trung
zuàn*shí

Nghĩa tiếng Việt

kim cương

2 chữ15 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (kim loại)

10 nét

Bộ: (đá)

5 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '钻' có bộ '钅' chỉ kim loại, cùng với phần bên phải biểu thị ý nghĩa đào hoặc khoan.
  • Chữ '石' có bộ bản thân nó nghĩa là đá, rất dễ nhận biết.

Cả hai ký tự kết hợp lại mang ý nghĩa về một loại kim loại quý (kim cương) có độ cứng như đá.

Từ ghép thông dụng

钻石zuànshí

kim cương

钻研zuānyán

nghiên cứu sâu

钻孔zuānkǒng

khoan lỗ