Nghĩa tiếng Việt
chuẩn mực; theo như, cứ như (trích dẫn)
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoBộ thủ & thành phần
准 (giản thể của 準) là chữ hình thanh: 冫 (Băng, biểu nghĩa — gốc là 水 chỉ mặt nước phẳng) + 隹 (Chuy, biểu âm). Nghĩa gốc 'mực nước cân bằng', mở rộng thành 'chuẩn xác, cho phép'.
Nghĩa & cách dùng như một từ
- /zhǔn/chính xác
Xuất hiện trong lộ trình
Hán-Việt: chuẩn
Mẹo nhớ
Hán-Việt "chuẩn": dùng nước (冫) đo chim chuy (隹) đậu thẳng hàng — phải thật chuẩn xác, nên 准 nghĩa 'chuẩn, đúng, cho phép'.
Gương Hán-Việt
'chuẩn' trong 'chuẩn bị' (准备), 'tiêu chuẩn' (标准), 'chuẩn xác'
Mở khoá kiến thức
Nắm 准 mở khoá 准备, 标准, 准时, 批准 — bộ từ cốt lõi cho công việc, học tập và lịch trình.
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
Theo Wiktionary, 准 là dạng giản thể của 準. Chữ gốc 準 là hình thanh: 水 (thuỷ — nước) làm nghĩa phù chỉ mực nước phẳng dùng để cân bằng, 隼 (chuẩn) làm thanh phù. Khi giản hoá, 水 rút thành 冫. Nghĩa gốc 'mực nước, cân bằng' phát triển thành 'chuẩn xác, đúng giờ, cho phép'.
Theo Wiktionary · độ tin cậy cao · ảnh từ Hán tự nguyên
Từ ghép & ví dụ
Từ thường gặp
Ví dụ
- 我准备好了。
Tôi đã chuẩn bị xong.
- 请准时来。
Vui lòng đến đúng giờ.
- 这是标准答案。
Đây là đáp án chuẩn.
- 老师不准说话。
Cô giáo không cho phép nói chuyện.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này — giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên — giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.