Từ vựng tiếng Trung
zhǔn*zé准
则
Nghĩa tiếng Việt
chuẩn mực
2 chữ19 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:3 V
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bộ thủ và số nét
准
Bộ: 冫 (nước đá)
10 nét
则
Bộ: 刂 (dao)
9 nét
Mẹo nhớ
Cấu tạo chữ
- Chữ '准' có bộ '冫' nghĩa là nước đá, biểu thị sự chính xác, sự chuẩn bị.
- Chữ '则' có bộ '刂' thể hiện sự cắt gọt, quyết định, liên quan đến quy tắc, chuẩn mực.
→ Kết hợp lại, '准则' có nghĩa là quy tắc chuẩn mực, cách thức được xác định rõ ràng.
Từ ghép thông dụng
原则
nguyên tắc
法则
pháp tắc
规则
quy tắc