Từ vựng tiếng Trung
zhǔn*bèi

Nghĩa tiếng Việt

chuẩn bị, dự định, sắp sửa

2 chữ22 nétTrong 5 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Tầng từ vựng

động từ

Động từ rất thông dụng. Mang nghĩa chuẩn bị cho việc gì đó, hoặc sắp sửa làm gì đó (tương đương với 要). Có thể dùng làm tính từ khi đi với 好 (ready).

Câu ví dụ

    Bình luận từ cộng đồng

    Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

    Đang tải…

    Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.