Nghĩa tiếng Việt
thuần tuý, không có loại khác
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoBộ thủ & thành phần
纯 = 纟 (Mịch, biểu nghĩa: tơ) + 屯 (Đồn, biểu âm); chữ hình thanh. 纟 chỉ sợi tơ không pha lẫn; 屯 cho âm — sinh nghĩa 'thuần khiết, không pha tạp'.
Nghĩa & cách dùng như một từ
- /chún/tinh khiết
Xuất hiện trong lộ trình
New HSK
Hán-Việt: thuần
Mẹo nhớ
Hán-Việt 'Thuần': sợi tơ (纟) đóng đồn (屯) gọn một loại — không pha lẫn, đó là 'thuần khiết'.
Gương Hán-Việt
'Thuần' trong 'thuần khiết', 'thuần túy', 'đơn thuần', 'thuần Việt', 'thuần chủng'.
Mở khoá kiến thức
Biết 纯 mở khóa 单纯 (đơn thuần), 纯洁 (thuần khiết), 纯粹 (thuần tuý), 纯朴 (thuần phác), 纯净水 (thuần tịnh thuỷ/nước tinh khiết).
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
Theo Wiktionary, 纯 (phồn thể 純) là chữ hình thanh: 糸 (tơ) biểu nghĩa, 屯 biểu âm. Nghĩa gốc là 'sợi tơ không pha tạp', mở rộng thành 'thuần khiết, ròng, đơn thuần, hoàn toàn'.
Theo Wiktionary · độ tin cậy cao · ảnh từ Wikimedia
Từ ghép & ví dụ
Từ thường gặp
Ví dụ
- 这个孩子很单纯。
Đứa trẻ này rất đơn thuần.
- 她有一颗纯洁的心。
Cô ấy có một trái tim trong sáng.
- 这是纯粹的偶然。
Đây hoàn toàn là sự tình cờ.
- 请给我一瓶纯净水。
Cho tôi một chai nước tinh khiết.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này — giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên — giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.