Từ vựng tiếng TrungTính từ形容词Phó từ副词
dān*chún单

Nghĩa tiếng Việt

thiện + thuần (thuần khiết)

Âm Hán Việt

đơn thuần

2 chữ18 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 十 (mười)

8 nét

Bộ: 糸 (sợi tơ)

10 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Tính từ形容词Phó từ副词

Làm tính từ miêu tả tính cách ngây thơ hoặc sự việc không phức tạp

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是 — 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

  • Phó từ 副词

    Bổ nghĩa cho động từ hoặc tính từ và luôn đứng TRƯỚC chúng — 都是, 很好. Không đứng sau như tiếng Việt và không bổ nghĩa cho danh từ.

Âm Hán Việt

đơn thuần

Từng chữ

  • 单đơnđơn chiếc, mỗi một
  • 纯thuầnthuần tuý, không có loại khác

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Câu ví dụ

  • 那nà thanh 4个ge thanh 5孩hái thanh 2子zi thanh 5的de thanh 5想xiǎng thanh 3法fǎ thanh 3非fēi thanh 1常cháng thanh 2单dān thanh 1纯chún. thanh 2。

    Suy nghĩ của đứa trẻ đó vô cùng đơn thuần.

  • 他tā thanh 1找zhǎo thanh 3你nǐ thanh 3只zhǐ thanh 3是shì thanh 4单dān thanh 1纯chún thanh 2地de thanh 5想xiǎng thanh 3聊liáo thanh 2天tiān. thanh 1。

    Anh ấy tìm bạn chỉ đơn thuần là muốn trò chuyện.

  • 我wǒ thanh 3们men thanh 5的de thanh 5友yǒu thanh 3谊yì thanh 4很hěn thanh 3单dān thanh 1纯chún, thanh 2,没méi thanh 2有yǒu thanh 3利lì thanh 4益yì thanh 4冲chōng thanh 1突tū. thanh 1。

    Tình bạn của chúng tôi rất thuần khiết, không có xung đột lợi ích.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.