Từ vựng tiếng TrungTính từ形容词Động từ动词
chún*jié

Nghĩa tiếng Việt

thuần khiết, trong sạch

Âm Hán Việt

thuần khiết

2 chữ20 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (sợi tơ nhỏ)

10 nét

Bộ: (nước)

10 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Tính từ形容词Động từ动词

Thường làm tính từ miêu tả tâm hồn, tình cảm hoặc làm động từ thanh lọc

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是 — 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

thuần khiết

Từng chữ

  • thuầnthuần tuý, không có loại khác
  • khiếttrong sạch

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Thường dùng cho phẩm chất, tình cảm, hoặc phẩm hạnh—trong sạch, không vẩn đục.

Câu ví dụ

  • 她有一颗纯洁的心Tā yǒu yī kē chúnjié de xīn thanh 1

    Cô ấy có một trái tim thuần khiết

  • 纯洁的爱情chúnjié de àiqíng thanh 2

    Tình yêu thuần khiết

  • 保持纯洁bǎochí chúnjié thanh 3

    Giữ sự thuần khiết

  • 天真纯洁tiānzhēn chúnjié thanh 1

    Thiên nhiên và thuần khiết

Kết hợp thường gặp

  • 纯洁的心chúnjié de xīn thanh 2

    trái tim thuần khiết

  • 纯洁爱情chúnjié àiqíng thanh 2

    tình yêu thuần khiết

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.