Nghĩa tiếng Việt
ngọ nguậy; con sâu; ngu, ngốc, đần độn; vụng về, chậm chạp
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoBộ thủ & thành phần
蠢 = 春 (Xuân, biểu âm) + 䖵 (hai bộ 虫 xếp chồng, biểu nghĩa: sâu bọ); chữ hình thanh. Bộ trùng (×2) gợi hình ảnh sâu bọ ngọ nguậy; 春 cung cấp âm (chǔn). Từ sâu bọ ngọ nguậy mở rộng sang ngu ngốc, vụng về.
Nghĩa & cách dùng như một từ
- /chǔn/ngu ngốc
Xuất hiện trong lộ trình
New HSK
Hán-Việt: xuan
Mẹo nhớ
Hán-Việt "xuẩn": sâu bọ (䖵) mùa xuân (春/xuân) ngọ nguậy không định hướng — xuẩn ngốc, hành động vô nghĩa.
Gương Hán-Việt
xuẩn trong 愚蠢 (ngu xuẩn — ngu ngốc)
Mở khoá kiến thức
Biết 蠢 (xuẩn) mở khoá: 愚蠢 (ngu ngốc), 蠢蠢欲动 (ngọ nguậy muốn hành động), 蠢货 (thằng ngốc).
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
Theo Wiktionary, 蠢 là chữ hình thanh: 春 biểu âm, 䖵 (hai chữ 虫 xếp chồng — sâu bọ) biểu nghĩa. Nghĩa gốc là ngọ nguậy, cựa quậy (như sâu bọ mùa xuân thức dậy); mở rộng sang ngu ngốc, vụng về.
Theo Wiktionary · độ tin cậy cao
Từ ghép & ví dụ
Từ thường gặp
Ví dụ
- 他做了一件很愚蠢的事。
Anh ấy đã làm một việc rất ngu ngốc.
- 敌人蠢蠢欲动,我们要小心。
Kẻ thù đang ngọ nguậy muốn hành động, chúng ta phải cẩn thận.
- 别做蠢事,好好想清楚。
Đừng làm chuyện ngốc nghếch, hãy suy nghĩ kỹ.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này — giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên — giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.