Từ vựng tiếng Trung
yú*chǔn

Nghĩa tiếng Việt

ngu ngốc

2 chữ30 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (trái tim, tâm)

13 nét

Bộ: (con sâu, côn trùng)

17 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Từ miêu tả tiêu cực, chỉ sự ngu ngốc, thiếu trí tuệ.

Câu ví dụ

  • 愚蠢的决定Yúchǔn de juédìng thanh 2

    Quyết định ngu ngốc

  • 太愚蠢了Tài yúchǔn le thanh 4

    Quá ngốc rồi

  • 不要做愚蠢的事Bùyào zuò yúchǔn de shì thanh 4

    Đừng làm việc ngu ngốc

Kết hợp thường gặp

  • 愚蠢的行为yúchǔn de xíngwéi thanh 2

    hành vi ngu ngốc

  • 极其愚蠢jíqí yúchǔn thanh 2

    cực kỳ ngốc

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.