Từ vựng tiếng Trung
rì*yì

Nghĩa tiếng Việt

ngày càng

2 chữ14 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (ngày)

4 nét

Bộ: (bát)

10 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Phó từ chỉ sự gia tăng theo từng ngày. Mang sắc thái văn chương.

Câu ví dụ

  • 日益发展Rìyì fāzhǎn thanh 4

    Ngày càng phát triển

  • 日益严重Rìyì yánzhòng thanh 4

    Ngày càng nghiêm trọng

  • 生活日益改善Shēnghuó rìyì gǎishàn thanh 1

    Cuộc sống ngày càng tốt hơn

Kết hợp thường gặp

  • 日益改善 thanh 5

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.