Từ vựng tiếng Trung
rén*lèi

Nghĩa tiếng Việt

nhân loại

2 chữ11 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (người)

2 nét

Bộ: (gạo)

9 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '人' tượng hình người đứng.
  • Chữ '类' có bộ '米' thể hiện sự phân loại giống như hạt gạo.

Người, giống loài, thể loại của con người.

Từ ghép thông dụng

人类rénlèi

nhân loại

rén

người

类比lèibǐ

so sánh