Từ vựng tiếng Trung
kǒng*bù

Nghĩa tiếng Việt

kinh dị

2 chữ18 nétTrong 5 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Từ vựng HSK 5: kinh dị

Câu ví dụ

  • 这是恐怖Zhè shì 恐怖 thanh 4

    Đây là kinh dị

  • 我喜欢恐怖Wǒ xǐhuān 恐怖 thanh 3

    Tôi thích 恐怖

  • 有恐怖Yǒu 恐怖 thanh 3

    Có 恐怖

  • 没有恐怖Méiyǒu 恐怖 thanh 2

    Không có 恐怖

Kết hợp thường gặp

  • 很恐怖很 恐怖 thanh 5

    很 恐怖

  • 非常恐怖非常 恐怖 thanh 5

    非常 恐怖

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.