Từ vựng tiếng TrungTính từ形容词Danh từ名词
kǒng*bù

Nghĩa tiếng Việt

kinh dị

Âm Hán Việt

khủng bố

2 chữ18 nétTrong 5 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Tính từ形容词Danh từ名词

Thường làm định ngữ cho danh từ hoặc làm vị ngữ để miêu tả cảm giác đáng sợ

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是 — 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

khủng bố

Từng chữ

  • khủngsợ hãi; doạ nạt
  • bốsợ hãi; doạ nạt

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Từ vựng HSK 5: kinh dị

Câu ví dụ

  • zhè thanh 4 thanh 4kǒng thanh 3 thanh 4diàn thanh 4yǐng thanh 3de thanh 5yīn thanh 1xiào thanh 4ràng thanh 4rén thanh 2máo thanh 2 thanh 3sǒng thanh 3rán. thanh 2

    Hiệu ứng âm thanh của bộ phim kinh dị này khiến người ta nổi da gà.

  • zhàn thanh 4zhēng thanh 1gěi thanh 3dāng thanh 1 thanh 4 thanh 1mín thanh 2dài thanh 4lái thanh 2le thanh 5kǒng thanh 3 thanh 4de thanh 5zāi thanh 1nàn. thanh 4

    Chiến tranh đã mang lại những thảm họa khủng khiếp cho người dân địa phương.

  • thanh 4wǎn thanh 3de thanh 5fèi thanh 4 thanh 4 thanh 1yuàn thanh 4xiǎn thanh 3de thanh 5 thanh 2wài thanh 4kǒng thanh 3 thanh 4 thanh 2yīn thanh 1sēn. thanh 1

    Bệnh viện bỏ hoang vào ban đêm trông vô cùng đáng sợ và âm u.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.