Chủ đề · New HSK 7-9
Chiến tranh và cuộc đấu tranh I
55 từ vựng · 55 có audio
Tiến độ học0/55 · 0%
攻gōngtấn công把关bǎ*guānkiểm tra靶子bǎ*zimục tiêu比试bǐ*shicạnh tranh搏斗bó*dòuđấu tranh参军cān*jūngia nhập quân đội仇人chóu*rénkẻ thù打仗dǎ*zhàngđánh nhau大队dà*duìđội quân国防guó*fángquốc phòng导火索dǎo*huǒ*suǒngòi nổ登陆dēng*lùđổ bộ掉队diào*duìtụt lại phía sau斗志dòu*zhìtinh thần chiến đấu队形duì*xíngđội hình对峙duì*zhìđối đầu捍卫hàn*wèibảo vệ导弹dǎo*dàntên lửa轰炸hōng*zhàném bom防御fáng*yùphòng thủ守护shǒu*hùbảo vệ防卫fáng*wèibảo vệ俘获fú*huòbắt giữ俘虏fú*lǔbị bắt làm tù binh干戈gān'gēvũ khí攻关gōng*guāngiải quyết vấn đề khó khăn官兵guān*bīngcán bộ và binh lính和解hé*jiěhòa giải斗dòuđấu tranh反击fǎn*jīphản công后勤hòu*qínhậu cần核武器hé*wǔ*qìvũ khí hạt nhân哗变huá*biànbinh biến火药huǒ*yàothuốc súng集结jí*jiétập hợp歼灭jiān*miètiêu diệt坚守jiān*shǒukiên trì giữ vững监视jiān*shìgiám sát交锋jiāo*fēnggiao chiến叫板jiào*bǎnkhiêu khích, thách đấu较劲jiào*jìnphản đối, tranh cãi较量jiào*liàngđọ sức对准duì*zhǔnnhắm vào解围jiě*wéigiải vây竞相jìng*xiāngcạnh tranh角逐jué*zhútranh đấu军官jūn*guānsĩ quan开枪kāi*qiāngbắn súng恐怖kǒng*bùkhủng bố口令kǒu*lìngmệnh lệnh抗衡kàng*héngđối đầu抵触dǐ*chùmâu thuẫn抗争kàng*zhēngkháng chiến后备hòu*bèidự bị突破tū*pòđột phá