Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词
jiān*miè

Nghĩa tiếng Việt

tiêu diệt hoàn toàn; xóa sổ (quân địch)

Âm Hán Việt

tiêm diệt

2 chữ16 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (xấu)

11 nét

Bộ: (lửa)

5 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Là ngoại động từ mang tân ngữ trực tiếp, thường dùng trong ngữ cảnh quân sự hoặc chiến tranh

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

tiêm diệt

Từng chữ

  • tiêmgiết hết, tiêu diệt
  • diệtgiết; dập tắt (lửa)

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Thường dùng trong ngữ cảnh quân sự. Hán-Việt 'tiêm diệt'. Nhấn mạnh việc tiêu diệt HOÀN TOÀN không còn sót.

Câu ví dụ

  • 军队歼灭了入侵的敌人Jūnduì jiānmièle rùqīn de dírén thanh 1

    Quân đội tiêu diệt kẻ địch xâm lược

  • 这场战役歼灭了大量敌军Zhè chǎng zhànyì jiānmièle dàliàng díjūn thanh 4

    Chiến dịch này tiêu diệt nhiều quân địch

  • 目标是歼灭敌军主力Mùbiāo shì jiānmiè díjūn zhǔlì thanh 4

    Mục tiêu là tiêu diệt chủ lực quân địch

  • 彻底歼灭chèdǐ jiānmiè thanh 4

    tiêu diệt triệt để

Kết hợp thường gặp

  • 歼灭敌军jiānmiè díjūn thanh 1

    tiêu diệt quân địch

  • 歼灭战jiānmièzhàn thanh 1

    chiến dịch tiêu diệt

  • 全部歼灭quánbù jiānmiè thanh 2

    tiêu diệt toàn bộ

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.