Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Tầng từ vựng
Từ ghép nghĩaThường dùng trong ngữ cảnh quân sự. Hán-Việt 'tiêm diệt'. Nhấn mạnh việc tiêu diệt HOÀN TOÀN không còn sót.
Câu ví dụ
- 军队歼灭了入侵的敌人
Quân đội tiêu diệt kẻ địch xâm lược
- 这场战役歼灭了大量敌军
Chiến dịch này tiêu diệt nhiều quân địch
- 目标是歼灭敌军主力
Mục tiêu là tiêu diệt chủ lực quân địch
- 彻底歼灭
tiêu diệt triệt để
Kết hợp thường gặp
- 歼灭敌军
tiêu diệt quân địch
- 歼灭战
chiến dịch tiêu diệt
- 全部歼灭
tiêu diệt toàn bộ
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.