Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Tầng từ vựng
Từ ghép nghĩaĐộng từ chỉ việc canh giữ, bảo vệ something quý giá. Mang sắc thái trang trọng, cảm xúc.
Câu ví dụ
- 守护家园
Bảo vệ quê hương
- 守护着孩子
Bảo vệ đứa trẻ
- 守护和平
Bảo vệ hòa bình
Kết hợp thường gặp
- 守护者
- 精心守护
Từ liên quan
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.