Từ vựng tiếng Trung
shǒu*hù

Nghĩa tiếng Việt

bảo vệ

2 chữ13 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (mái nhà)

6 nét

Bộ: (tay)

7 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • 守 gồm bộ 宀 (mái nhà) thể hiện sự che chở và bộ 寸 (tấc) thể hiện sự đo lường, quản lý.
  • 护 gồm bộ 扌 (tay) thể hiện hành động và bộ 户 (hộ) nghĩa là cửa, biểu thị ý bảo vệ, che chở.

守护 có nghĩa là bảo vệ và che chở.

Từ ghép thông dụng

bǎo

bảo vệ

shǒushén

thần bảo hộ

kānshǒu

canh giữ