Từ vựng tiếng Trung
hòu*bèi

Nghĩa tiếng Việt

dự bị

2 chữ14 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (miệng)

6 nét

Bộ: (đi chậm)

8 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ 后 có bộ '口' (miệng) và một phần bên trên thể hiện ý nghĩa liên quan đến phía sau hoặc hậu phương.
  • Chữ 备 có bộ '夂' (đi chậm) và phần bên dưới là chữ '田' (ruộng) và '人' (người), thể hiện ý nghĩa chuẩn bị kỹ càng.

后备 có nghĩa là dự bị, chuẩn bị cho tình huống sau này.

Từ ghép thông dụng

后备hòubèi

dự bị

后面hòumiàn

phía sau

准备zhǔnbèi

chuẩn bị