Từ vựng tiếng Trung
jí*jié

Nghĩa tiếng Việt

Tập kết — tập hợp, tụ tập lại thành đội ngũ đông đảo; thường dùng trong bối cảnh quân sự hoặc tổ chức lực lượng.

2 chữ21 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (chim đuôi ngắn)

12 nét

Bộ: (sợi tơ)

9 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Mạnh hơn 集合 (tập hợp thông thường); 集结 gợi ý tập hợp đông đảo, có mục đích hành động.

Câu ví dụ

  • 部队正在边境集结。Bùduì zhèngzài biānjìng jíjié. thanh 4

    Quân đội đang tập kết tại biên giới.

  • 示威者在广场集结,准备游行。Shìwēizhě zài guǎngchǎng jíjié, zhǔnbèi yóuxíng. thanh 4

    Những người biểu tình tập hợp tại quảng trường, chuẩn bị tuần hành.

  • 球迷们在体育场外集结,等待入场。Qiúmímen zài tǐyùchǎng wài jíjié, děngdài rùchǎng. thanh 2

    Các cổ động viên tập trung bên ngoài sân vận động, chờ vào sân.

  • 大量云层在山顶集结,预示着暴风雪。Dàliàng yúncéng zài shāndǐng jíjié, yùshì zhe bàofēngxuě. thanh 4

    Nhiều tầng mây tụ tập trên đỉnh núi, báo hiệu bão tuyết sắp đến.

Kết hợp thường gặp

  • 集结部队jíjié bùduì thanh 2

    tập kết quân đội

  • 集结地点jíjié dìdiǎn thanh 2

    địa điểm tập kết

  • 集结兵力jíjié bīnglì thanh 2

    tập trung binh lực

  • 集结待命jíjié dàimìng thanh 2

    tập kết chờ lệnh

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.