Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
hòu*qín后

Nghĩa tiếng Việt

hậu cần

Âm Hán Việt

hậu cần

2 chữ19 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 𠂇 (người)

6 nét

Bộ: 力 (sức mạnh)

13 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thường làm định ngữ bổ nghĩa cho các danh từ chỉ bộ phận hoặc công việc

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

hậu cần

Từng chữ

  • 后hậuhoàng hậu, vợ vua
  • 勤cầncố hết sức, chăm chỉ, cần cù

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Dùng khi nói về công việc hỗ trợ, cung ứng cho hoạt động chính.

Câu ví dụ

  • 举jǔ thanh 3办bàn thanh 4大dà thanh 4型xíng thanh 2活huó thanh 2动dòng thanh 4需xū thanh 1要yào thanh 4强qiáng thanh 2大dà thanh 4的de thanh 5后hòu thanh 4勤qín thanh 2保bǎo thanh 3障zhàng. thanh 4。

    Tổ chức hoạt động quy mô lớn cần có sự đảm bảo hậu cần vững mạnh.

  • 他tā thanh 1在zài thanh 4公gōng thanh 1司sī thanh 1负fù thanh 4责zé thanh 2后hòu thanh 4勤qín thanh 2工gōng thanh 1作zuò, thanh 4,非fēi thanh 1常cháng thanh 2辛xīn thanh 1苦kǔ. thanh 3。

    Anh ấy phụ trách công việc hậu cần ở công ty, rất vất vả.

  • 兵bīng thanh 1马mǎ thanh 3未wèi thanh 4动dòng, thanh 4,粮liáng thanh 2草cǎo thanh 3先xiān thanh 1行xíng, thanh 2,后hòu thanh 4勤qín thanh 2工gōng thanh 1作zuò thanh 4至zhì thanh 4关guān thanh 1重zhòng thanh 4要yào. thanh 4。

    Binh mã chưa động, lương thảo đi trước, công tác hậu cần vô cùng quan trọng.

Kết hợp thường gặp

  • 后勤部门hòuqín bùmén thanh 4

    phòng hậu cần

  • 后勤保障hòuqín bǎozhàng thanh 4

    đảm bảo hậu cần

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.