Chủ đề · HSK 6

Lục quân và chiến tranh II

67 từ vựng · 67 có audio

Bắt đầu luyện tập
Tiến độ học0/67 · 0%
阵容zhèn*róngtrận hình
阵地zhèn*dìvị trí, mặt trận
捍卫hàn*wèibảo vệ
装备zhuāng*bèithiết bị
司令sī*lìngsĩ quan chỉ huy
登陆dēng*lùđổ bộ
尖端jiān*duānđầu nhọn
动员dòng*yuánhuy động
攻击gōng*jītấn công
防御fáng*yùphòng thủ
进攻jìn*gōngtấn công
俘虏fú*lǔbị bắt làm tù binh
军队jūn*duìquân đội
攻克gōng*kèchiếm lấy
后勤hòu*qínhậu cần
埋伏mái*fúphục kích
间谍jiàn*diégián điệp
舰艇jiàn*tǐngtàu hải quân
将军jiāng*jūntướng quân
部署bù*shǔtriển khai
策略cè*lüèchiến lược
城堡chéng*bǎolâu đài
冲击chōng*jītấn công, đập vào
打仗dǎ*zhàngđánh nhau
发动fā*dòngkhởi động, khởi hành
拼搏pīn*bóchiến đấu
战役zhàn*yìchiến dịch
战斗zhàn*dòuchiến đấu
战略zhàn*lüèchiến lược; chiến lược
战术zhàn*shùchiến thuật
把关bǎ*guānkiểm tra
子弹zǐ*dànviên đạn
严密yán*mìbảo mật
抵抗dǐ*kàngkháng cự
和解hé*jiěhòa giải
撤退chè*tuìrút lui
监视jiān*shìgiám sát
保卫bǎo*wèibảo vệ
背叛bèi*pànphản bội
基地jī*dìcăn cứ
争夺zhēng*duótranh giành
隐蔽yǐn*bìẩn giấu
导弹dǎo*dàntên lửa
削弱xuē*ruòlàm suy yếu
演习yǎn*xídiễn tập quân sự
包围bāo*wéibao vây
火药huǒ*yàothuốc súng
袭击xí*jītấn công bất ngờ
胜负shèng*fùthắng thua
投降tóu*xiángđầu hàng
突破tū*pòđột phá
岗位gǎng*wèivị trí
队伍duì*wuhàng ngũ
队伍duì*wuđội ngũ
shàotrạm gác
民用mín*yòngdân sự
国防guó*fángquốc phòng
敬礼jìng*lǐchào
掩护yǎn*hùche chở
占据zhàn*jùchiếm giữ
占领zhàn*lǐngchiếm đóng
侦探zhēn*tànthám tử
驻扎zhù*zhāđóng quân
武装wǔ*zhuāngvũ trang
瓦解wǎ*jiětan rã
派遣pài*qiǎncử đi
肆无忌惮sì wú jì*dànkhông kiêng nể