Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词
pīn*bó拼

Nghĩa tiếng Việt

chiến đấu

Âm Hán Việt

bính bác

2 chữ21 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 手 (tay)

9 nét

Bộ: 手 (tay)

12 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Thường dùng làm động từ trong văn cảnh thể thao hoặc sự nghiệp để thể hiện tinh thần vượt khó

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

bính bác

Từng chữ

  • 拼bínhtấu hợp; đánh vần
  • 搏bácđánh, tát; bắt lấy

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Câu ví dụ

  • 运yùn thanh 4动dòng thanh 4员yuán thanh 2在zài thanh 4赛sài thanh 4场chǎng thanh 3上shàng thanh 4顽wán thanh 2强qiáng thanh 2拼pīn thanh 1搏bó. thanh 2。

    Các vận động viên thi đấu kiên cường trên sân đấu.

  • 只zhǐ thanh 3有yǒu thanh 3努nǔ thanh 3力lì thanh 4拼pīn thanh 1搏bó, thanh 2,才cái thanh 2能néng thanh 2实shí thanh 2现xiàn thanh 4人rén thanh 2生shēng thanh 1梦mèng thanh 4想xiǎng. thanh 3。

    Chỉ có nỗ lực phấn đấu mới có thể thực hiện được ước mơ cuộc đời.

  • 创chuàng thanh 4业yè thanh 4需xū thanh 1要yào thanh 4敢gǎn thanh 3于yú thanh 2拼pīn thanh 1搏bó thanh 2的de thanh 5精jīng thanh 1神shén. thanh 2。

    Khởi nghiệp cần có tinh thần dám dấn thân chiến đấu.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.