Nghĩa tiếng Việt
tấu hợp; đánh vần
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoBộ thủ & thành phần
拼 = 扌 (Thủ, biểu nghĩa: tay) + 并 (Tinh, biểu âm); chữ hình thanh. 并 nghĩa 'hợp lại, đứng cạnh nhau' nên cũng phụ trợ nghĩa: dùng tay ghép các phần lại. Mở rộng sang 'liều mạng' và 'đánh vần'.
Nghĩa & cách dùng như một từ
- /pīn/ghép
Xuất hiện trong lộ trình
New HSK
Hán-Việt: bính
Mẹo nhớ
Hán-Việt "bính": 扌 (tay) + 并 (hợp lại) — dùng tay ghép các phần lại, đúng nghĩa 'ghép, đánh vần, liều mạng' trong 拼, 拼命, 拼搏, 拼音.
Gương Hán-Việt
'bính' trong 'pinyin' (拼音 — phiên âm Hán)
Mở khoá kiến thức
Nắm 拼 mở khoá loạt từ HSK 5-7: 拼, 拼命, 拼搏, 拼音.
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
Theo Wiktionary, 拼 là hình thanh: 手/扌 (tay, biểu nghĩa) + 并 (Tinh, biểu âm). 并 cũng có nghĩa 'hợp lại' nên hỗ trợ nghĩa 'dùng tay ghép, hợp lại'. Mở rộng sang nghĩa 'liều mạng dùng hết sức' (拼命, 拼搏) và 'đánh vần, ghép chữ' (拼音 — phiên âm Pinyin).
Theo Wiktionary · độ tin cậy cao
Từ ghép & ví dụ
Từ thường gặp
Ví dụ
- 她在拼一幅地图。
Cô ấy đang ghép một tấm bản đồ.
- 他拼命工作。
Anh ấy làm việc liều mạng.
- 运动员努力拼搏。
Vận động viên cố gắng chiến đấu hết sức.
- 中文有拼音帮助学习。
Tiếng Trung có pinyin hỗ trợ học.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này — giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên — giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.