Từ vựng tiếng Trung
pīn

Nghĩa tiếng Việt

ghép

1 chữ10 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

Bộ thủ và số nét

Bộ: (tay)

10 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '拼' có bộ thủ '扌' biểu thị liên quan đến hành động tay, kết hợp với phần '并' mang ý nghĩa gộp hoặc ghép lại.
  • Phần '并' có nghĩa là kết hợp, ghép lại với nhau để tạo thành một tổng thể hoặc sức mạnh lớn hơn.

Tổng thể chữ '拼' mang ý nghĩa kết hợp hoặc nỗ lực tăng cường sức mạnh.

Từ ghép thông dụng

拼音pīnyīn

phiên âm

拼命pīnmìng

liều mạng, tận lực

拼图pīntú

trò chơi ghép hình