Từ vựng tiếng TrungPhó từ副词Động từ动词
pīn*mìng

Nghĩa tiếng Việt

liều mạng

Âm Hán Việt

bính mệnh, mạng

2 chữ17 nétTrong 4 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Phó từ副词Động từ动词

Thường làm trạng ngữ đứng trước động từ để biểu thị hành động được thực hiện với nỗ lực cực hạn

  • Phó từ 副词

    Bổ nghĩa cho động từ hoặc tính từ và luôn đứng TRƯỚC chúng — 都是, 很好. Không đứng sau như tiếng Việt và không bổ nghĩa cho danh từ.

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

bính mệnh, mạng

Từng chữ

  • bínhtấu hợp; đánh vần
  • mệnh, mạngmạng; lời sai khiến

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Câu ví dụ

  • wèi thanh 4le thanh 5àn thanh 4shí thanh 2jiāo thanh 1gōng, thanh 1 thanh 4jiā thanh 1dōu thanh 1zài thanh 4pīn thanh 1mìng thanh 4gōng thanh 1zuò. thanh 4

    Để bàn giao công trình đúng hạn, mọi người đều đang làm việc cật lực.

  • thanh 1pīn thanh 1mìng thanh 4wǎng thanh 3zhōng thanh 1diǎn thanh 3pǎo thanh 3qù, thanh 4zhōng thanh 1 thanh 2 thanh 2le thanh 5 thanh 4yī. thanh 1

    Anh ấy liều mạng chạy về phía vạch đích, cuối cùng đã giành vị trí thứ nhất.

  • miàn thanh 4duì thanh 4wēi thanh 1xiǎn, thanh 3xiǎo thanh 3gǒu thanh 3pīn thanh 1mìng thanh 4bǎo thanh 3 thanh 4 thanh 1de thanh 5zhǔ thanh 3rén. thanh 2

    Đối mặt với nguy hiểm, chú chó con liều mạng bảo vệ chủ nhân của nó.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.