Chủ đề · Hán ngữ 5 (第三册上)
Bài 1: Khi rời xa nhà (离家的时候)
39 từ vựng · 38 có audio
Tiến độ học0/39 · 0%
Màu thanh điệu:1st tone (¯)2nd tone (´)3rd tone (ˇ)4th tone (`)
刻kèmột phần tư落luòrơi塞sāinhét愿望yuàn*wàngmong muốn终于zhōng*yúcuối cùng实现shí*xiànđạt được联系lián*xìliên lạc瞒mángiấu独生女dú*shēng*nǚCon gái độc nhất多半duō*bànphần lớn因此yīn*cǐvì vậy果然guǒ*ránquả nhiên实话shí*huàsự thật对于duì*yúvề古老gǔ*lǎocổ xưa而érvà; nhưng鸟niǎochim独立dú*lìđộc lập自在zì*zàitự do考虑kǎo*lǜxem xét今后jīn*hòutừ nay事情shì*qingviệc, sự kiện改变gǎi*biànthay đổi想法xiǎng*fǎý tưởng临línsắp拼命pīn*mìngliều mạng离别líbiéchia ly, chia tay望wàngnhìn xa, nhìn về phía trước挥huīvẫy tay眼泪yǎn*lèinước mắt恋恋不舍liàn liàn bù shěkhông nỡ rời嘱咐zhǔ*fùkhuyên nhủ放心fàng*xīnan tâm表达biǎo*dábiểu đạt想念xiǎng*niànnhớ戒指jiè*zhinhẫn鼓励gǔ*lìkhuyến khích孤独gū*dúcô đơn; nỗi cô đơn后悔hòu*huǐhối hận