Từ vựng tiếng Trung
yǎn*lèi

Nghĩa tiếng Việt

nước mắt

2 chữ19 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

danh từ

Nước mắt. Dạng phổ biến hơn泪水 (thân mật hơn). Dùng trong giao tiếp hàng ngày.

Câu ví dụ

  • 她感动得流下了眼泪。 thanh 5
  • 不要哭,擦干眼泪。 thanh 5

Kết hợp thường gặp

  • 流眼泪 thanh 5
  • 眼泪汪汪 thanh 5
  • 含着眼泪 thanh 5

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.