Từ vựng tiếng Trung
yǎn*lèi眼
泪
Nghĩa tiếng Việt
nước mắt
2 chữ19 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 V
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bộ thủ và số nét
眼
Bộ: 目 (mắt)
11 nét
泪
Bộ: 氵 (nước)
8 nét
Mẹo nhớ
Cấu tạo chữ
- 眼 được cấu tạo từ bộ '目' có nghĩa là mắt và phần bên phải '艮', tạo thành ý nghĩa liên quan đến mắt.
- 泪 bao gồm bộ '氵' chỉ nước, và phần '戻', thể hiện ý nghĩa nước từ mắt, tức là nước mắt.
→ 眼泪 có nghĩa là nước mắt, thể hiện sự chảy nước từ mắt.
Từ ghép thông dụng
眼睛
mắt
泪水
nước mắt
流泪
rơi lệ