Từ vựng tiếng Trung
yǎn*jing眼
睛
Nghĩa tiếng Việt
mắt
2 chữ24 nétTrong 7 chủ đềThanh điệu:3 V
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Bộ thủ và số nét
眼
Bộ: 目 (mắt)
11 nét
睛
Bộ: 目 (mắt)
13 nét
Mẹo nhớ
Cấu tạo chữ
- Chữ 眼 có bộ '目' (mắt) và phần còn lại chỉ âm đọc liên quan đến việc nhìn.
- Chữ 睛 có bộ '目' (mắt) và phần còn lại là '青' chỉ màu xanh, thường liên quan đến ánh sáng hoặc sự rõ ràng.
→ 眼睛 có nghĩa là 'đôi mắt', một phần của cơ thể dùng để nhìn.
Từ ghép thông dụng
眼睛
đôi mắt
眼镜
kính mắt
眼泪
nước mắt
眼球
nhãn cầu