Từ vựng tiếng Trung
yǎn*jing

Nghĩa tiếng Việt

mắt

2 chữ24 nétTrong 7 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ 眼 có bộ '目' (mắt) và phần còn lại chỉ âm đọc liên quan đến việc nhìn.
  • Chữ 睛 có bộ '目' (mắt) và phần còn lại là '青' chỉ màu xanh, thường liên quan đến ánh sáng hoặc sự rõ ràng.

眼睛 có nghĩa là 'đôi mắt', một phần của cơ thể dùng để nhìn.

Từ ghép thông dụng

yǎnjīng

đôi mắt

yǎnjìng

kính mắt

yǎnlèi

nước mắt

yǎnqiú

nhãn cầu